Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 40. (~も)・・し、~も Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. (~も)・・し、~も 1. Cấu tạo: ~は + Danh từ + も+ [Động từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な] thể thông …
Read More »Mimi kara Oboeru N4
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 39. ておく
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 39. ておく (teoku) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ておく 1. Cấu trúc: Động từ thể て + おく 2. Ý nghĩa: Làm sẵn gì đó trước vì …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 38. すぎる
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 38. すぎる (sugiru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. すぎる 1. Cấu trúc: Động từ thể ます bỏ ます/Tính từ đuôi い bỏ い/Tính từ đuôi な bỏ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 37. ため(に)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 37. ため(に) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ため(に) 1. Cấu trúc: [Danh từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な/Động từ] ở dạng bổ nghĩa cho danh từ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 36. そうだ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 36. そうだ (souda) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. そうだ 1. Ý nghĩa 1: Cảm thấy là, nghĩ là, trông có vẻ là… dựa trên xem xét tình …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 35. さしあげる / やる / いただく / くださる
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 35. さしあげる / やる / いただく / くださる Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. さしあげる / やる / いただく / くださる – Dưới đây là cách chuyển đổi …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 34. あげる / もらう / くれる
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 34. あげる / もらう / くれる (ageru/ morau/ kureru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. あげる / もらう / くれる 1. あげる: Chủ thể tặng, cho ai cái …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 33. ~ こと / ということ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 33. ~ こと / ということ ( koto/ toiu koto) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ こと / ということ 1. Ý nghĩa: Danh từ hóa cụm từ. 先生から聞きました …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 32. 命令の表現
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 32. 命令の表現 (meirei no hyougen) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. 命令の表現 – Câu mệnh lệnh 1. Cách chuyển động từ sang thể mệnh lệnh: Động từ nhóm …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 31. ~ てもいい / かまわない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 31. ~ てもいい / かまわない (te mo ii/ kamawanai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ てもいい / かまわない 1. Cấu trúc 1: ~ Vてもいいです a. Ý nghĩa: …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
