Home / Mimi kara Oboeru N4 (page 7)

Mimi kara Oboeru N4

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 30. ~ なければならない / なくてはいけない / なくてはいけません

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 30. ~ なければならない / なくてはいけない / なくてはいけません Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ なければならない / なくてはいけない / なくてはいけません 1. Ý nghĩa: Các cấu trúc này để nói …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 29. ~てはいけない

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 29. ~てはいけない (tewa ikenai) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~てはいけない 1. Cấu tạo : Động từ thể て + は + [いけません/いけない] 2. Ý nghĩa: – Mẫu …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 27. がする

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 27. がする (gasuru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4.  がする 1. Ý nghĩa: Nói lên cảm giác mùi vị, âm thanh, hương vị… (Thành ngữ) 2. Cấu tạo: …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 26. やすい / にくい

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 26. やすい / にくい (yasui/ nikui) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. やすい / にくい 1. Cấu trúc: Vます => V(Bỏ ます) + やすいです/ にくいです 2. Ý nghĩa: …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 25. ~てみる

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 25. ~てみる (te miru) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~てみる 1. Ý nghĩa: Thử làm gì 2. Cấu trúc: Động từ thể て + みる 初めてケーキを焼きました。食べてみてください Hajimete …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 24. ~てしまう

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 24. ~てしまう (te shimau) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~てしまう 1. Cấu trúc: Động từ thể て + [しまう] 2. Ý nghĩa: a. Hoàn tất, hoàn thành. この本はおもしろかったから、1日で読んでしまいました。 …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 23. ~のに

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 23. ~のに (noni) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~のに 1. Cấu trúc: Danh từ + な/ [Động từ/Tính từ đuôi い/Tính từ đuôi な] ở hình thức …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 22. ~ ので

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 22. ~ ので (node) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~ ので 1. Ý nghĩa: Nêu lý do, nguyên nhân. 2. Cấu tạo: Danh từ + な/[Động từ/Tính …

Read More »

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 21. ~そうだ

Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N4: 21. ~そうだ (souda) Cùng gửi đến các bạn tài liệu học ngữ pháp tiếng Nhật N4 được trích từ giáo trình Mimi Kara Oboeru N4. ~そうだ (伝聞 – nghe nói, nghe đồn) 1. Ý nghĩa: Truyền đạt lại các thông tin có được từ …

Read More »