Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 100.〜矢先に / の 100.〜矢先に / の (yasaki ni/ no) a1. 意味1:Ngay sau khi ~ 〜した直後 b1. 接続1:動詞のタ形 1, 日本へ来た矢先にバッグを置き忘れ、パスポートをなくしてしまった。 Ngay sau khi đến Nhật Bản, tôi để quên túi xách nên mất luôn hộ chiếu rồi. 2, 突然彼女が婚約解消を言い出した。式場を決めた矢先のことだった。 Đột nhiên cô ấy nói hủy …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 99。〜ては…〜ては…
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 99。〜ては…〜ては… 99。〜ては…〜ては… (tewa~tewa) a. 意味: Lặp lại hành vi/lặp lại tình trạng 行為を(状況が)繰り返している b. 接続:動詞のテ形(は)動詞のマス形、動詞のテ形(は)動詞のマス形 Ví dụ: 1, 雨が降ってはやみ、降ってはやみしている。 Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh. 2, 書いては消し、書いては消しで、レポートがなかなか進まない。 Viết rồi xóa, viết rồi xóa nên mãi mà không xong báo cáo. 3, 冬休みは食っては寝、食っては寝(→食っちゃ寝、食っちゃ寝)で、3キロも太ってしまった。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 98.〜ざるを得ない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 98.〜ざるを得ない 98.〜ざるを得ない (zaru wo enai) a. 意味:Dù thế nào đi nữa thì cũng phải ~ (thực ra không muốn làm/không thể không làm) (dùng trong văn viết) どうしても〜しなければならない(本当はしたくない/ しないわけにはいかない(書き言葉) b. 接続:動詞のナイ形 ただし、する→せ Ví dụ: 1, 学校の規則なので、髪を切らざるを得ない。 Vì là nội quy của trường nên không …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 97.〜にほかならない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 97.〜にほかならない 97.〜にほかならない (ni hoka naranai) a. 意味:Không gì khác ngoài ~ /chính là~ (văn viết) 〜以外のものではない、確かに〜だ(書き言葉) b. 接続:名詞 / ため、から 等 Ví dụ: 1, 彼女が合格したのは努力の結果にほかならない。 Việc cô ấy thi đỗ không gì khác ngoài kết quả của năng lực. 2, 親が子どもを叱るのは、子どもえお愛しているからにほかならない。 Việc bố mẹ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 96.(ただ)〜のみならず
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 96.(ただ)〜のみならず 96.(ただ)〜のみならず (tada 〜 nominarazu) a. 意味:Không chỉ ~ mà… cũng… (văn viết) =だけではなく他にも(書き言葉) b. 接続:名詞 /「動詞・イ形容詞」の普通体 / 「名詞・ナ形容詞」+ である Ví dụ: 1, 黒澤監督の映画は日本国内のみならず、海外でも高い評価を得ている。 Phim của đạo diễn Kurosawa không chỉ trong nước Nhật mà nước ngoài cũng nhận được sự đánh giá cao. …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 95.(ただ)〜のみ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 95.(ただ)〜のみ 95.(ただ)〜のみ (tada) ~ nomi a. 意味:Chỉ ~ ( dùng trong văn viết) 〜だけ(書き言葉) b. 接続:名詞 / 「動詞・イ形容詞」の普通体。 Ví dụ: 1, 野球の全国大会に出場できるのは1県に1校のみだ。 Việc tham dự đại hội bóng chày toàn quốc thì mỗi tỉnh chỉ được 1 trường tham dự. 2, 今はただ、父が無事であるよう、祈るのみです。 Bây giờ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 94.〜にしろ / せよ / しても
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 94.〜にしろ / せよ / しても 94.〜にしろ / せよ / しても (ni shiro/ seyo/ shite mo) a. 接続:名詞 / 「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体。ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない b. 意味:Dù là ~ thì…/giả sử là~ đi nữa thì cuối cùng… → Ý kiến, phán đoán, đánh giá… 〜であっても/〜と仮定しても、やはり→ 意見、判断、評価 等 1, 性格的には問題があるにしても、彼の優秀さを認めないわけにはいかない。 Dù …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 93.〜か
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 93.〜か 93.〜か (ka) a. 意味:Không ~ (phản ngữ) 否、〜ない(反語) b. 接続:肯定の文末表現 Ví dụ: 1, 「結婚しよう」「えっ、本気で言ってるの?」「こんなこと冗談で言えるか」 “Mình cưới nhé” – “Hả, anh đang nói thật chứ?” – “ Chuyện này có thể nói đùa sao?” 2, 「いくら頼まれたからといって、そんな詐欺みたいなこと、できるか」 “Dù được nhờ vả thế nào đi nữa …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 92.〜にかけては
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 92.〜にかけては 92.〜にかけては (ni kakete wa) a. 意味:Nói về ~ / Về phương diện/mặt ~ thì… → đánh giá tích cực 〜の面では→(+)評価 b. 接続:名詞 Ví dụ: 1, 私は足の速さにかけては誰にも負けない自信がある。 Nói về nhanh nhẹn thì tôi tự tin là tôi không thua ai. 2, B社のブランドはデザインにかけては定評がある。 Nhãn hiệu …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 91.〜といっても
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 91.〜といっても 91.〜といっても (to itte mo) a. Ý nghĩa: Cái đó chính là thế nhưng… (không phải là mức độ tương ứng) それは確かにそうだが、たいした程度ではない b. Liên kết: 名詞 / 「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 1, 「キムさん、大学でロシア語を勉強したそうですね。」 Kim nè, nghe nói cậu học tiếng Nga ở Đại học nhỉ. 2, 「ええ、でも、勉強したといっても、初級レベルだけなんですよ」 …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
