Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 80. ~ずにすむ 80. ~ずにすむ (zu ni sumu) a. Ý nghĩa: Thật tốt vì không cần làm ~ ~する必要がなくてよかった b. Liên kết: 動詞のナイ形 1, 自動車で転んでけがをしたが、幸い手術はせずにすんだ。 Bị thương do ngã ô tô nhưng may mắn thay tôi không cần phẫu thuật cũng khỏi. 2, カメラが壊れたが修理できた。新しいのを買わずにすんでよかった。 Cái …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 79. ~に先立って/先立ち
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 79. ~に先立って/先立ち 79. ~に先立って/先立ち (ni sakidatte/ sakidachi) a. Ý nghĩa: Trước khi ~ ~の前に b. Liên kết: 名詞/動詞の辞書形 Ví dụ: 1, 選手団の出発に先立って、激励会が開かれた。 Trước khi các tuyển thủ xuất phát, tiệc khích lệ tinh thần đã được tổ chức. 2, 記者会見に先立ち、講演要旨が配られた。 Trước buổi họp báo, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 78. ~(か)と思ったら/思うと
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 78. ~(か)と思ったら/思うと 78. ~(か)と思ったら/思うと (ka) to omottara/ omou to a. Ý nghĩa: Ngay lập tức, gần như là đồng thờiすぐに、ほとんど同時に b. Liên kết: 動詞のタ形 Ví dụ: 1, ラッシュ時には、前の電車が行ったかと思うと、もう次の電車が来る。 Những lúc tắc đường thì xe trước xe trước vừa đi là xe sau đã tới. …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 77. ~か~ないかのうちに
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 77. ~か~ないかのうちに 77. ~か~ないかのうちに (ka~nai ka no uchi ni) a. Ý nghĩa: Ngay lập tức, gần như là đồng thờiすぐに、ほとんど同時に b. Liên kết: 動詞の[辞書形・タ形](か)動詞のナイ形(かのうちに) Ví dụ: 1, デパートのドアが開くか開かないかのうちに、待っていた客たちはバーゲン会場に殺到した。 Ngay khi cánh cửa mở ra, những vị khách đang đứng chờ đã ùa vào. 2, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 76. ~に限らず
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 76. ~に限らず 76. ~に限らず (ni kagirazu) a. 意味: だけでなく Không chỉ b. 名詞 Ví dụ: 1, お申し込みは平日に限らず、土日でも受け付けております。 Không chỉ ngày thường, ngay cả thứ 7, Chủ Nhật chúng tôi vẫn tiếp nhận đăng ký. 2, 最近では夏に限らず冬でもアイスクリームがよく売れるようだ。 Gần đây, không chỉ mùa hè, ngay cả …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 75. ~に限る
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 75. ~に限る 75. ~に限る (ni kagiru) a1.~だけ(限定) chỉ hạn định, chỉ ~ b1. 接続: 名詞 1, デザイナー募集。経験者に限る。 Tuyển vị trí Thiết kế. Chỉ tuyển người có kinh nghiệm. 2, 65歳以上の方に限り無料です。 Chỉ miễn phí với những ai trên 65 tuổi. 3, レポートはパソコンで書いたものに限ります。 Báo cáo phải …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 74. ~ないではいられない/ずにはいられない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 74. ~ないではいられない/ずにはいられない 74. ~ないではいられない/ずにはいられない (nai de wa irarenai/ zu ni wa irarenai) a. Ý nghĩa: Dù sao đi nữa cũng không thể không làm ~/tự dưng làm ~ mất. Chủ ngữ về cơ bản là ngôi thứ nhấtどうしても~しないでいることができない/自然に~してしまう 主語は基本的には一人称 b. Liên kết: 動詞のナイ形(ではいられない)ただし、する+ず→せず Ví …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 73. ~まい
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 73. ~まい 73. ~まい (mai) a. Liên kết: 動詞の辞書形 ただし、II、IIIグループはナイ形にも続く b. Ý nghĩa: Định dừng việc ~ (có ý phủ định) (dùng trong văn viết). Về cơ bản chủ ngữ là ngôi thứ nhất ~するのはやめよう(否定の意思) (書き言葉) 主語は基本的には一人称 Ví dụ: 1, 人の忠告を聞こうとしない彼には、もう何も言うまい。 Tôi sẽ không …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 72.~上(で)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 72.~上(で) 72.~上(で)ue (de) a. 意味:~の面で、~の範囲でtrong ~ (phạm vi) b. 接続:名詞+の Ví dụ: 1, 彼とは仕事の上(で)の付き合いしかない。 Với anh ấy, tôi chỉ có mối quan hệ trong công việc. 2, 地図の上では近そうに見たが、実際に歩いてみると遠かった。 Xem trên bản đồ thì có vẻ gần, đi bộ thực tế mới thấy xa. 3, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 71.~上
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 71.~上 71.~上 (jou) a. 意味: ~の面で、~見地から/Nhìn từ khía cạnh, xét từ quan điểm b. 接続: 名詞 Ví dụ: 1, 宗教上の理由 ・金銭上トラブル・形式上・立場上. Lý do về mặt tôn giáo/Vấn đề phát sinh từ khía cạnh tiền nong/Xét về hình thức/Đứng từ lập trường 2, 法律上は男女平等だが、実際にはまだいろいろな差別がある。 Về …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
