Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 20. 〜をめぐって/めぐり 20. 〜をめぐって/めぐり (o megutte) a. Ý nghĩa: Xung quanh vấn đề ~ có nhiều ý kiến, vấn đề… b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 首相の発言をめぐって与野党の意見が対立し、審議がストップした。 Ý kiến của đảng cầm quyền và đảng đối lập xung quanh phát ngôn của thủ …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 19. 〜に沿って/沿い
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 19. 〜に沿って/沿い 19. 〜に沿って/沿い (ni sotte / soi ) a. Ý nghĩa: Quyết không từ bỏ kỳ vọng của đối phương hay các tiêu chuẩn, “theo ~”, “men theo ~” b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 線路に沿って5分ほど歩くと、右側に公園があります。 Đi bộ men theo đường tàu …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 18 〜に応じ(て)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 18 〜に応じ(て) 18 〜に応じ(て) ni ouji (te) a. Ý nghĩa: thay đổi để phù hợp với tính đa dạng, “ứng với ~” b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 厂本校では学生のレベルに応じてクラス分けを行います。 Ở trường này, tiến hành phân lớp ứng với trình độ học sinh. 2, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 17. 〜を…として
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 17. 〜を…として 17. 〜を…として (o …to shite) a. Lấy ~ làm … 名詞(を)名詞(として) Ví dụ: 1, 今年1年、大学合格を目標としてがんばるつもりだ。 Tôi sẽ lấy việc đỗ đại học làm mục tiêu để cố gắng trong năm nay. 2, 大学で異文化交流を目的としたサークルを作った。 Chúng tôi xây dựng câu lạc với mục đích …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 16. 〜さえ…ば/たら
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 16. 〜さえ…ば/たら 16. 〜さえ…ば/たら (sae… ba/ tara) a. Ý nghĩa: Chỉ cần ~ là b. Liên kết: 名詞(さえ)【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の仮定形(ば/たら)/動詞の【マス形(さえ) すれ(ば)。テ形(さえ)いれ(ば)】/【名詞十で.イ形容詞十く.ナ形容詞十で】(さえ) あれ(ば) Ví dụ: 1, あとは肉さえ焼けば、夕食の準備は終わりだ。 Sau đây chỉ cần nướng thịt nữa là chuẩn bị xong bữa tối. 2, あの子はひまさえあればいつも本を読んでいる。 Đứa trẻ đó chỉ cần …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 15. 〜ながら(も)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 15. 〜ながら(も) 15. 〜ながら(も) nagara (mo) a. Ý nghĩa: Tuy ~ nhưng… (điều kiện nghịch). b. Liên kết: 名詞/動詞の[マス形・ナイ形】/【イ形容詞・ナ形容詞】の【辞書形・ナイ形】/副詞/【名詞・ナ形容詞】十である ただし、イ形容詞に続くことはあまりない Ví dụ: 1, 子どもたちは文句を言いながらも、後片付けを手伝ってくれた。 Bọn trẻ dù kêu ca nhưng sau đó cũng đã giúp tôi dọn dẹp. 2, 残念ながら曇っていて、初日の出は見られなかった。 Tiếc thật nhưng vì …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 14. ~でも
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 14. ~でも 14. ~でも (demo) a. Ý nghĩa: Làm việc mà vượt qua phạm vi bình thường có thể nghĩ đến. Thể hiện ý chí, kỳ vọng, mệnh lệnh mạnh “cho dù phải ~ vẫn…” b. Liên kết: 動詞のテ形 Ví dụ: 1, どうしてもこの絵がほしい。借金してでも買いたい。 Dù …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 13. 〜まで
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 13. 〜まで 13. 〜まで (made) a. Ý nghĩa 1: Không chỉ… mà còn ~ Liên kết: 名詞/名詞十に Ví dụ: 1, 午後になって風はますます強くなり、夕方には雪まで降り出した。 Buổi chiều gió mạnh dần lên và buổi tối tuyết cũng bắt đầu rơi nữa. 2, この薬は飲んでも効果がないばかりか、深刻な副作用まで出るそうだ。 Dù uống thuốc này nhưng không …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 12.~上で
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 12.~上で 12.~上で (jou de) a. Ý nghĩa 1: sau khi ~ Cấu trúc: [Vた/N diễn tả hành vi+の] +上で(trường hợp là danh từ thìで có thể được giản lược) Ví dụ: 1, 「家族と相談したうえでご返事いたします」 Sau khi bàn bạc với gia đình tôi sẽ trả lời …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 11.~以上(は)/上(は)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 11.~以上(は)/上(は) 11.~以上(は)/上(は) ijou wa/ ue wa a. Ý nghĩa: Một khi đã ~ đương nhiên… (vế sau thể hiện nghĩa vụ, ý chí, hy vọng, yêu cầu, mệnh lệnh, quyết định, dự đoán… hàm ý tiếp tục đến cùng) (giống với cấu trúc からには …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
