Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 30. ~の/ものやら 30. ~の/ものやら (no/ mono yara) a. Ý nghĩa: Không biết là ~ hay là… b.Liên kết:【動詞・イ形容詞】の普通体/【名詞・ナ形容詞】+な Ví dụ: 1, リさんは授業がわかっているのやらいないのやら、無表情なのでわからない。 Vì không có biểu lộ gì nên không hiểu Li có hiểu bài hay không. 2, 最近は、男なのやら女なのやらわからないかっこうの若者がいる。 Gần đây có những thanh …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 29. ~やら…やら
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 29. ~やら…やら 29. ~やら…やら (yara~yara) a. Ý nghĩa: Nào là ~ nào là…, và… b.Liên kết:名詞(やら)名詞(やら)/【動詞・イ形容詞】の辞書形(やら)【動詞・イ形容詞】の辞書形(やら) Ví dụ: 1, 願書を出すときは、証明書を集めるやら書類に書き込むやらで大変だった。 Khi nộp đơn, nào là nộp kèm chứng minh thư nào là điền vào hồ sơ, thật rắc rối. 2, 10年ぶりにうちのチームが優勝した。歌うやら踊るやら、大騒ぎだった。 Đã 10 năm …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 28. につき
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 28. につき 28. につき (ni tsuki) a. Liên kết :名詞 b. Ý nghĩa 1: Lý do là ~, vì ~ (văn viết) Ví dụ: 1, 出入口につき、駐車禁止(看板) Vì là cửa ra vào nên cấm đỗ xe. (ghi trên biển hiệu) 2, 本日は定休日につき、休ませていただきます。(張り紙) Vì hôm nay …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 27. ~一方(で)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 27. ~一方(で) 27. ~一方(で) (ippou (de)) a. Ý nghĩa : Đồng thời với ~ thì mặt khác là… (so sánh) b. Liên kết :名詞+の/動詞の辞書形 Ví dụ: 1, あの先生は厳しく指導する一方で、学生の相談にもよくのってくれる。 Giáo viên đó chỉ dạy rất khắt khe nhưng cũng thường tư vấn cho học sinh …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 26. ~がたい
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 26. ~がたい 26. ~がたい (gatai) a. Ý nghĩa : Khó ~, rất khó có thể ~ b. Liên kết :動詞のマス形 Ví dụ: 1, 彼女のような正直な人がうそをつくとは信じがたい。 Người trung thực như cô ấy mà nói dối thì thật khó tin. 2, 古くなっても、このかばんには愛着があって捨てがたい。 Dù đã cũ nhưng vì …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 25. ~得る
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 25. ~得る 25. ~得る (eru) a. Ý nghĩa : Có thể ~, có khả năng ~ b. Liên kết : 動詞のマス形 Ví dụ: 1, この不況では大手企業の倒産もあり得る Trong tình trạng suy thoái như này cũng có thể có doanh nghiệp lớn phá sản. 2, あの真面目な彼が犯人!?そんなことはあり得ない。 Người …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 24.~に相違ない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 24.~に相違ない 24.~に相違ない (ni soui nai) a. Ý nghĩa: Chắc chắn ~ (tin tưởng mạnh) (văn nói) . Giống mẫu ~に違いない(N3) b. Liên kết : 名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通体 ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない Ví dụ: 1, これだけの証拠がある以上、犯人はあの男に相違ないと思われる。 Dựa trên chứng cứ nhiêu đây tôi cho rằng thủ phạm chắc chắn là …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 23.〜ぬき(で/に 等)/(を)ぬきにして
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 23.〜ぬき(で/に 等)/(を)ぬきにして 23.〜ぬき(で/に 等)/(を)ぬきにして a. Ý nghĩa: Loại trừ ~, không kể ~, không ~ b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 朝食ぬきは体に悪い。 Không ăn sáng là không tốt cho cơ thể. 2, あの映画は理屈ぬきに面白い。 Bộ phim đó thú vị hết chỗ nói. 3, お世辞ぬきの批評が聞きたい。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 22. ~てしようがない (しようがない)/しかたがない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 22. ~てしようがない (しようがない)/しかたがない 22. ~てしようがない (しようがない)/しかたがない te shouganai (shouganai) a. Ý nghĩa: Rất ~ (ngoài khả năng kiểm soát). Chủ ngữ thường là ngôi thứ nhất. b. Liên kết:【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のテ形 Ví dụ: 1, 定年退職した父は、「毎日ひまでしようがなぃIと言ってぃる。\ Người bố đã nghỉ hưu của tôi nói rằng “Ngày nào …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 21. ~といった
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 21. ~といった 21. ~といった (to itta) a. Ý nghĩa: đưa ra ví dụ b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 今年の夏は青やオレンジといった、鮮やかな色が流行している。 Mùa hè năm nay những màu sắc tươi sáng như xanh và cam thịnh hành. 2, この学生寮にはベトナムやインドネシアといった、東南アジアからの学生が大勢住んでいる。 Ở ký túc xá sinh viên …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
