Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 40.~げ 40.~げ (ge) a. Ý nghĩa: いかにも~そうだ(様態) Có vẻ ~ b. Liên kết: [イ形容詞・ナ形容詞]_bỏ đuôi Ví dụ: 1, 息子は得意げに100点を取ったテストを差し出した。 Con trai tôi đã đưa ra bài kiểm tra được 100 điểm đầy vẻ tự hào. 2, ハンバーガーショップは楽しげな若者たちでいっぱいだった。 Quán hamburger có nhiều bạn trẻ có …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 39. ~きり
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 39. ~きり 39. ~きり (kiri) a. Ý nghĩa 1: Chỉ thực hiện ~ Liên kết: 動詞のタ形/[これ・それ・あれ] 1, 母は朝出かけたきり、夜になっても帰ってこない。 Mẹ tôi đi ra ngoài suốt từ sáng, đã tối rồi vẫn chưa thấy về. 2, 今日は忙しくてご飯を食べる時間もなかった。朝牛乳を飲んだきりだ。 Hôm nay tôi bận rộn đến mức không có …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 38. っこない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 38. っこない 38. っこない (kkonai) a. Ý nghĩa: Chắc chắn không (văn nói) b. Liên kết: 動詞のマス形 Ví dụ: 1, 今日中に漢字を100字覚えるなんて無理だ。できっこない。 Nhớ được 100 chữ Hán trong ngày hôm nay là điều không thể. Chắc chắn là không thể. 2, こんな話、だれも信じてくれっこないと思う。 Tôi nghĩ rằng …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 37. っぱなし
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 37. っぱなし 37. っぱなし (ppanashi) a. Liên kết :動詞のマス形 b. Ý nghĩa 1: Giữ nguyên trạng thái suốt thời gian dài Ví dụ: 1, この1週間雨が降りっぱなしで、洗濯物が乾かない。 Trời mưa suốt tuần nay rồi, quần áo không khô nổi 2, 新幹線は込んでいて、大阪まで3時間立ちっぱなしだった。 Tàu shinkansen đông nên tôi phải …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 36.~も…ば/ なら~も
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 36.~も…ば/ なら~も 36.~も…ば/ なら~も (mo… ba/nara ~ mo) a. Ý nghĩa: Cũng ~ và cũng… b. Liên kết : 名詞(も)[名詞・動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の仮定形(ば/なら)名詞(も) Ví dụ: 1, 会場には独身者もいれば既婚者もいた。 Trong hội trường người độc thân cũng có và người đã kết hôn cũng có. 2, あのレストランは味も良ければ雰囲気も良く、その上値段も手ごろだ。 Nhà hàng đó …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 35.~ は/ならともかく(として)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 35.~ は/ならともかく(として) 35.~ は/ ならともかく(として) (wa/naratomokaku) a.Ý nghĩa:~ là riêng, không bàn tới ~ b. Liên kết:名詞 Ví dụ: 1, このバッグは色はともかくデザインがしゃれている。 Cái túi này, nếu không nói đến màu sắc thì thiết kế rất thanh lịch. 2, あの夕レントは歌はともかく顔がかわいい。 Ca sĩ đó nếu không nói …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 34. ~ のもとで/ に
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 34. ~ のもとで/ に 34. ~ のもとで/ に (no moto de/ ni) a. Ý nghĩa: Dưới điều kiện, sự chỉ đạo, chi phối b. Liên kết:名詞 Ví dụ: 1, 晴れた空のもとで運動会が盛大に行われた。 Nhờ trời nắng đẹp nên đại hội thể thao đã diễn ra hết sức …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 33. ~にしては
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 33. ~にしては 33. ~にしては (ni shite wa) a. Ý nghĩa: ~ vậy mà… (trái với dự đoán) b. Liên kết:名詞/動詞の普通体 Ví dụ: 1, 父は50歳にしては若く見える。 Bố tôi đã 50 tuổi nhưng trông rất trẻ. 2, 「彼女、バレーボールの選手なんだって」「それにしては背が低いね」 “Cô ấy là tuyển thủ bóng chuyền đấy hả!” …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 32. ~にこたえ(て)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 32. ~にこたえ(て) 32. ~にこたえ(て) (ni kotaete) a. . Ý nghĩa: Đáp lại ~ , theo ~(kỳ vọng, yêu cầu… của đối phương) b.Liên kết:名詞 Ví dụ: 1, 選手たちは会場の声援にこたえて手を振った/大活躍した。 Các tuyển thủ vẫy tay/nỗ lực thi đấu để đáp lại tiếng cổ vũ của hội …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 31. ~だの…だの
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 31. ~だの…だの 31. ~だの…だの (dano…dano) a. Ý nghĩa :Nào là ~ nào là… b. Liên kết :名詞(だの)名詞(だの)/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通体(だの)【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通体(だの)ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない Ví dụ: 1, 私の部屋には漫画だの服だのが散らかっていて、寝る場所さえないほどだ。 Phòng tôi bừa bộn với nào là truyện tranh, nào là áo quần, đến mức không có chỗ để ngủ. 2, 彼女の話はいつも給料が少ないだの、仕事が忙しすぎるだの、文句ばかりだ。 Cô …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
