Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 50 ~に際して/際し 50 ~に際して/際し (ni saishite/ saishi) a. Ý nghĩa: Trước ~ (việc đặc biêt)/Khi ~ b. Liên kết: 名詞/動詞の辞書形 Ví dụ: 1, 就職に際して、多くの先輩にお世話になった。 Khi tìm việc, tôi đã nhận được sự giúp đỡ từ rất nhiều các anh chị đi trước. 2, 黒田氏はアメリカ大統領来日に際し、通訳を務めた。 …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 49. ~にあたって/あたり
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 49. ~にあたって/あたり 49. ~にあたって/あたり (ni atatte/ atari) a. Ý nghĩa: Làm… như một sự chuẩn bị trước khi ~/ Làm… trong bối cảnh đặc biệt nào đó b.Liên kết: 名詞/動詞の辞書形 Ví dụ: 1, 新しい仕事を始めるにあたり、叔父に100万円借りた。 Trước khi bắt đầu công việc mới, tôi đã vay …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 48. ~ あまり (に)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 48. ~ あまり (に) 48. ~ あまり (に) amari (ni) a. Ý nghĩa: Vì ~ quá nên… (kết quả tiêu cực) b. Liên kết: 名詞+の/動詞の(辞書形・タ形) Ví dụ: 1, 緊張のあまり気分が悪くなった。 Vì quá căng thẳng nên tâm trạng của tôi trở nên xấu đi. 2, 母は心配のあまり病気になってしまった。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 47. ~にもかかわらず
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 47. ~にもかかわらず 47. ~にもかかわらず (nimo kakawarazu) a. Ý nghĩa: mặc dù ~ (nhưng) b. Liên kết: 名詞/[動詞・い形容詞]の普通形/[名詞・な形容詞]+である Ví dụ: 1, 彼は熱が高いにもかかわらず、仕事に行った。 Mặc dù sốt cao, anh ấy vẫn đi làm. 2, 深夜にも関わらず、大勢の人が病院に駆けつけた。 Dù đã khuya, nhiều người vẫn tới bệnh viện. 3, このゲーム機は高価であるに関わらず、よく売れているそうだ。 Dù …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 46. ~にかかわらず/ かかわりなく
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 46. ~にかかわらず/ かかわりなく 46. ~にかかわらず/ かかわりなく (ni kakawarazu/ kakawari naku) a. Liên kết: 名詞/動詞の辞書形+動詞のナイ形/名詞+であるか否か b. Ý nghĩa: Bất chấp…/ Không liên quan đến…/Không phân biệt… Ví dụ: 1, 我が社は国籍、性別に関わらず、 優秀な人材をまとめている。 Công ty của tôi tuyển dụng những nhân tài ưu tú không phân biệt …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 45. ~というより
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 45. ~というより 45. ~というより (to iu yori) a. Ý nghĩa: là … thì đúng hơn là ~, là … thì hợp lý hơn là ~ (so sánh) b. Liên kết:名詞/[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の普通体 ただし、ナ形容詞の「だ」は省略可 Ví dụ: 1, 担任の山田先生はとても若くて、先生というより友達みたいだ。 Thầy Yamada chủ nhiệm lớp tôi trẻ lắm, trông …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 44. ~べき
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 44. ~べき 44. ~べき (beki) a. Liên kết: 動詞の辞書形 する→するべき/すべき b. Ý nghĩa 1: phải làm ~, việc làm ~ là đương nhiên Ví dụ: 1, 収入があるなら国民として税金を納めるべきだ。 Nếu phát sinh thu nhập thì việc đóng thuế đối với dân là đương nhiên. 2, 教授に、読むべき本を30冊も指示された。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 43. ~あげく
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 43. ~あげく 43. ~あげく (ageku) a. Ý nghĩa: Sau khi ~ nhiều thì… (kết quả thường mang tính tiêu cực) b. Liên kết: 名詞+の/動詞のタ形 Ví dụ: 1, いろいろ悩んだあげく、会社を辞めることにした。 Sau rất nhiều trăn trở, cuối cùng tôi đã quyết định rời bỏ công ty. 2, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 42. ~にすぎない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 42. ~にすぎない 42. ~にすぎない (ni suginai) a. Ý nghĩa: chỉ ~ , chẳng qua b. Liên kết: 名詞・動詞の普通体 Ví dụ: 1, その航空機事故で助かったのは、500人中4人にすぎない。 Chỉ có 4 trong 500 người trong vụ tai nạn máy bay ấy được cứu sống. 2, 汚職事件が摘発さてたが、あんなものは氷山の一角に過ぎないと思われる。 Dù vụ tham nhũng …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 41. ~なんて/とは
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 41. ~なんて/とは 41. ~なんて/とは (nante/ towa) a. Ý nghĩa: ~ đến mức/đến nỗi… (thể hiện sự bất ngờ, ngạc nhiên, không ngờ tới) ~というのは→驚き、意外 等の感情 b. Liên kết: 名詞/[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の普通体 ただし、ナ形容詞現在形の「だ」は省略可 Ví dụ: 1, 日本での生活がこんなに忙しいとは(夢にも思わなかった)。 Cuộc sống ở Nhật bận rộn đến mức trong mơ …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
