Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 70. ~だけあって 70. ~だけあって (dake atte) a. Ý nghĩa: Vì ~ nên… (kết quả tương ứng, thường chỉ sự việc mang ý nghĩa tích cực) ~だから、その身分、能力にふさわしく→ 多くは(+)の事実 b. Liên kết: 名詞/[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形 1, ドイツはビールの本場だけあって、種類が多い。 Cội nguồn của bia có khác, Đức có rất nhiều loại …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 69. ~だけに
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 69. ~だけに 69. ~だけに (dake ni) a. Ý nghĩa: Vì ~ nên đương nhiên là…/Vì ~ nên… hơn ~だからやはり(当然)、~だからなおさら b. Liên kết: 名詞/[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形 Ví dụ: 1, 彼は10年も日本にいただけに、日本事情に詳しい。 Vì đã ở Nhật tận 10 năm nên anh ấy hiểu rất rõ tình hình của Nhật …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 68. ~どころではない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 68. ~どころではない 68. ~どころではない (dokoro dewa nai) a. Ý nghĩa: そのような軽い程度ではない không ~ (~ là việc nhỏ nhặt, đơn giản) b. Liên kết: 名詞/動詞の普通体 Ví dụ: 1, 今日はあまりに忙しくて、食事どころではなかった。 Hôm nay bận quá, tôi chả ăn uống gì luôn. 2, 母が手術をすることになり、心配で勉強どころではない。 Vì lo lắng chuyện …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 67. ~どころか
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 67. ~どころか 67. ~どころか。。。(dokoroka) a. Ý nghĩa: không chỉ dừng ở mức độ ~, mà còn đến mức… (nhấn mạnh vế sau) b. Liên kết: 名詞/[動詞・い形容詞・な形容詞]の普通体 ただし、な形容詞表在形に[だ]はつかない Ví dụ: 1, 勉強が忙しくて、友達と遊ぶどころか、うちでテレビを見る時間もない。 Học hành bận rộn, thời gian xem TV còn không có lấy đâu …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 66. ~ものなら
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 66. ~ものなら 66. ~ものなら (mono nara) a. Ý nghĩa 1: (不可能、あるいはそれに近いが) もしできるなら~たい Nếu có thể thì muốn ~ (chỉ sự việc không có khả năng xảy ra hoặc ít có khả năng thực hiện) Liên kết: 動詞の可能形 1, 人生をやり直せものならやり直したい。 Nếu có thể, tôi muốn …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 65. ~というものだ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 65. ~というものだ 65. ~というものだ (to iu mono da) a. Ý nghĩa 1: まったく~ (断定、強調) thật là ~ (nhận định, nhấn mạnh) Liên kết: 名詞/[動詞・イ形容詞・な形容詞]の普通体 ただし、な形容詞表在形に [だ] はつかない 1, 初対面なのにあれこれ個人的なことを聞くのは失礼というものだ。 Là người mới lần đầu gặp mặt mà cứ hỏi chuyện cá nhân này nọ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 64. ~ないことには
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 64. ~ないことには 64. ~ないことには (nai koto niwa) a. Ý nghĩa: ~なければ。。。ない Nếu không ~ thì không… b. Liên kết: 動詞のナイ形(ことには) Ví dụ: 1, 議長が来ないことには会議は始められない。 Nếu chủ tịch không tới, thì buổi họp không thể bắt đầu được. 2, 実際に会ってみないことには、どんな人かわからないと思う。 Nếu không gặp thực tế …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 63. ~ことか/ だろうか
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 63. ~ことか/ だろうか 63. ~ことか/ だろうか (koto ka/ darou ka) a. Ý nghĩa: 感嘆、詠嘆などの気持ちを強く表す biểu hiện cảm xúc mạnh mẽ không sao kể xiết (cảm thán, thở dài) b. Liên kết: 動詞のタ形/[イ形容詞・な形容詞] の名詞修旅形 Ví dụ: 1, 外国での一人ぐらしはどんなに寂しいことか。 Sống ở nước ngoài một mình, thật …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 62. ~ことにする
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 62. ~ことにする 62. ~ことにする (koto ni suru) a. Ý nghĩa: Thực hiện việc gì đó như thật nhưng thực ra không phải thế 事実ではないことを、事実として扱う b. Liên kết: 動詞のタ形/~という(ことにする) Ví dụ: 1, 友達に書いてもらった作文を、自分が書いたことにして提出した。 Tôi đã nộp bài văn bạn tôi làm cho như thể tự …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 61. ~ことから
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 61. ~ことから 61. ~ことから (koto kara) a. Liên kết:[動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形 b. Ý nghĩa 1: Vì lý do ~ nên phán đoán là… ~という理由で…と判断する 1, 声が震えていることから、彼女が緊張していることが分かった。 Vì giọng run run nên tôi đã hiểu là cô ấy đang căng thẳng. 遺書があったことから、A氏の死は自殺と断定された。 Vì có di chúc để …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
