Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 90.〜というと / いえば / いったら 90.〜というと / いえば / いったら (to iu to/ ieba/ ) a. Liên kết:名詞 等 b1. Ý nghĩa 1: Nói đến ~ thì nghĩ… (liên tưởng, lý giải) ~ という言葉を聞いて…を思い出す(連想、説明) 1, 「 来週の同窓会に佐藤先生はいらっしゃるかなあ」 Buổi họp mặt cựu sinh viên tuần …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 89. 〜見えて
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 89. 〜見えて 89. 〜見えて (miete) a1. Ý nghĩa 1: Có vẻ ~ (suy đoán) ~ようで、〜らしく(推量) b1. Liên kết 1:「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 + と 1, 父は機嫌が悪いと見え(て)、朝から一言も口をきかない。 Có vẻ bố tôi tâm trạng không tốt, suốt từ sáng chưa thấy nói một lời. 2, そのお菓子がよほどおいしかってと見え(て)、子供たちは一つ残さず食べてしまった。 Có vẻ kẹo …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 88. 〜に限って
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 88. 〜に限って 88. 〜に限って (ni kagitte) a1. Ý nghĩa 1: (Thật là lạ) cứ ~ thì…(thật lạ) (hầu hết các trường hợp là tâm trạng bất mãn/bất bình) ~の場合は(不思議に)… だ (多くの場合は不満な気持ち) b1. Liên kết 1: 時を表す / 人を名詞 1, 宿題をして来なかった日に限って先生に当てられる。 Cứ hôm nào không …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 87. ~限り
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 87. ~限り 87. ~限り (kagiri) a1. Ý nghĩa 1: Nếu ~ (giả định, điều kiện) ~であれば(仮定、条件) b1. Liên kết 1:「動詞・イ形容詞・ナ形容詞」の普通体 / 「名詞・ナ形容詞」+ である 1, 私たちが黙っている限り、この秘密を人に知られることはない。 Nếu chúng ta không nói thì sẽ không có chuyện người khác biết được bí mật này. 2, 学生である限り、校則は守らなければならない。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 86. ~次第だ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 86. ~次第だ 86. ~次第だ (shidai da) a. Ý nghĩa: Là do ~ (lý giải cho hành động của bản thân) ~というわけだ(自分の行動の説明) (改まった表現) b. Liên kết: 動詞の名詞修飾形 1, 父は来年定年ですが、うちには弟と妹がいます。私もアルバイトを減らしてもっと勉強したいと考えています。このようなわけで奨学金を申請する次第です。 Bố tôi năm sau về hưu nhưng ở nhà có em trai và em gái tôi. …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 85. ~しだいで/だ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 85. ~しだいで/だ 85. ~しだいで/だ (shidai de/ da) a. Ý nghĩa: Tùy theo ~ mà khác/ mà quyết định/ Dựa vào ~ ~によって違う/決まる、~による ~しだいでは ~によっては…の場合もある b. Liên kết: 名詞 1, 手術するかどうかは検査の結果しだいです。 Mổ hay không phải dựa vào kết quả kiểm tra. 2, 「検査の結果しだいで、手術するかどうかを決めましょう」 Tùy theo …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 84. ~しだい
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 84. ~しだい 84. ~しだい (shidai) a. Ý nghĩa: Sau khi ~ thì ngay lập tức… ~したらすぐに 過去形の文にはならない b. Liên kết: 動詞のマス形 1, 「向こうに着きしだい、電話してください」 Sau khi đến đó, nhớ điện thoại cho tôi nhé. 2, 「皆さんがそろいしだい出発しましょう」 Sau khi mọi người tập hợp đầy đủ thì …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 83. ~かねない
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 83. ~かねない 83. ~かねない (kanenai) a. Ý nghĩa: Có thể xảy ra tiêu cực → nên lo lắng (-)の可能性がある→ だから心配だ b. Liên kết: 動詞のマス形 Ví dụ: 1, この不況では、我が社も赤字になりかねない。 Trong bối cảnh khủng hoảng này, công ty chúng tôi cũng có thể bị thua lỗ. …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 82. ~かねる
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 82. ~かねる 82. ~かねる (kaneru) a. Ý nghĩa: Không thể ~ ~できない b. Liên kết: 動詞のマス形 Ví dụ: 1, 息子は受験のプレッシャーに耐えかねて、体調を崩した。 Con trai tôi vì không chịu nổi áp lực của kỳ thi mà ốm rồi. 2, 父親は初孫を連れた娘の帰りを待ちかねて、駅まで迎えに行った。 Ông bố không thể chờ đợi con …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 81. ~にしたら/すれば/しても
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 81. ~にしたら/すれば/しても 81. ~にしたら/すれば/しても (ni shitara/ sureba/ shite mo) a. Ý nghĩa: nếu đứng từ lập trường của ~ thì…/dù~の立場からいえば/いっても→ 気持ち、考え方 b. Liên kết: 立場を表す名詞 1, 髪を茶色に染めることなど、私にしたら何でもないことだが、祖父母にすれば許せないことらしい。 Đối với tôi mà nói thì những việc như là nhuộm tóc nâu thì đâu có gì …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
