Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 60. ~たところで 60. ~たところで (ta tokoro de) a. Ý nghĩa: たとえ~しても-> ( – ) の予想・判断、大した事ではない Dù ~ thì cũng không… (người nói phủ định giả thiết nào đó là vô ích, hay đi ngược lại với dự đoán) b. Liên kết: 動詞のタ形 Ví dụ: …
Read More »Mimi kara Oboeru N2
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 59. ~ところを
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 59. ~ところを 59. ~ところを (tokoro o) a. Ý nghĩa: 会話で前置き的に->感謝、依頼、お詫び 等 Vào lúc ~/Đúng lúc ~ b. Liên kết: [動詞・イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修形/名詞+の Ví dụ: 1, [お忙しいところをわざわざ来ていただき、ありがとうございました] Thật cảm ơn anh đã cất công tới đây trong lúc bận rộn. 2, [お話中のところをちょっと失礼します] Xin lỗi vì cắt ngang …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 58. ~ばかりに
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 58. ~ばかりに 58. ~ばかりに (bakari ni) a. Ý nghĩa: Chỉ vì ~ mà dẫn đến kết quả tiêu cực b. Liên kết: 動詞のタ形/[イ形容詞・ナ形容詞]の名詞修飾形/名詞+である Ví dụ: 1, 私が遅刻をしたばかりに皆に迷惑をかけてしまった。 Chỉ vì đi muộn thôi mà tôi đã gây phiền phức cho mọi người. 2, 彼の一言を信じたばかりにひどい目にあった。 Chỉ …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 57.~ぬく
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 57.~ぬく 57.~ぬく (nuku) a. Ý nghĩa: Làm ~ đến cùng/làm ~ 最後まで~する、完全に~する b. Liên kết: 動詞のマス形 Ví dụ: 1, 決めたことは最後までやりぬきなさい Việc đã quyết thì hãy cố gắng làm đến cùng. 2, 彼は初マラソンで42.195キロを走りぬいた。 Lần đầu tham gia marathon anh ấy đã chạy hết cả 42.195km …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 56. ~もかまわず
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 56. ~もかまわず 56. ~もかまわず (mo kamawazu) a. Ý nghĩa: ~を気にせず Không bận tâm đến, mặc cho ~ b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, 相手の気持ちもかまわず一方的に怒ってしまい、反省している。 Tôi đã nhận ra mình đơn phương nổi giận không đếm xỉa tới cảm nhận của đối phương. 2, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 55. ~からいうと/ といえば/ いって
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 55. ~からいうと/ といえば/ いって 55. ~からいうと/ といえば/ いって (kara iu to/ to ieba/ itte) ~からすると/すれば/して ~から見ると/見れば/見て a. Liên kết: 名詞 b. Ý nghĩa: Ý nghĩa 1: ~の立場から考えると Nhìn từ lập trường~ thì… (đứng từ vị trí đó để bày tỏ quan điểm) 1, 親からすれば門限があれば安心だろうが、子供の立場からいえばそれは不自由だ。 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 54. ~かのようだ
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 54. ~かのようだ 54. ~かのようだ (kano youda) a. Ý nghĩa: như là ~ (là hình thức ẩn dụ, trên thực tế không phải vậy) b. Liên kết: 動詞の[タ形・ナイ形・ている]/名詞+である Ví dụ: 1, 春になると一面に花が咲き、まるで赤いじゅうたんを敷き勤めたかのようだった。 Xuân đến hoa đua nở, như thể ai đó cố công trải lớp …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 53. ~を問わず
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 53. ~を問わず 53. ~を問わず (o towazu) a. Ý nghĩa: Không liên quan đến ~ b. Liên kết: 名詞 Ví dụ: 1, A社は学歴(/国籍)を問わず、やる気のある人材を求める。 Công ty A chiêu mộ những nhân tài nhiệt huyết với công việc, không phân biệt học vấn hay quốc tịch. 2, …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 52. ~を契機に(して)/ として
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 52. ~を契機に(して)/ として 52. ~を契機に(して)/ として o keiki ni (shite)/ to shite a. Ý nghĩa:具体的なできごと機会として -> 変化、発展する(書き言葉) = ~をきっかけに/にして/として (n3) Nhân cơ hội ~ để…(đây là cấu trúc dùng trong văn viết, tương đương với cấu trúc ~をきっかけに/にして/として của N3) b. Liên kết: 名詞 …
Read More »Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 51. ~末(に)
Ngữ pháp Mimi Kara Oboeru N2: 51. ~末(に) 51. ~末(に) sue (ni) a. Ý nghĩa: ~した後で最後に Sau khi ~ rất nhiều/lâu dài, cuối cùng… (Sau khi trải qua quá trình nào đó, cuối cùng..) b. Liên kết: 名詞+の/動詞のタ形 Ví dụ: 1, 長時間の議論の末に、やっと計画が完成した。 Sau một thời gian dài tranh luận, cuối …
Read More »
Tài liệu tiếng Nhật Tài liệu tiếng Nhật miễn phí
